NHỮNG DẤU HIỆU CỦA MÙA HÈ
Mùa hè đã tới, các bạn đã thấy những hình ảnh quen thuộc này chưa? ^^
► Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
Mùa hè đã tới, các bạn đã thấy những hình ảnh quen thuộc này chưa? ^^
► Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
Bài học nằm trong giáo trình học tiếng Anh online của Topica Native. Đăng kí để tham gia luyện nói với giáo viên bản ngữ.
1. Flamboyant flower (n) /flæmˈbɔɪənt ˈflaʊər/: Hoa Phượng
2. Cicada (n) /səˈkeɪdə/: Con ve sầu
3. Terminalia catappa (n) Cây bàng
4. Giant Crape-myrtle (n) /ˈdʒaɪənt kreip ˈmərt̮l/: Cây bằng lăng
5. Sunflower (n) /ˈsʌnˌflaʊər/: Hoa hướng dương
6. Ice cream (n) /aɪs krim/: Kem
7. Air conditioner (n) /ɛr kənˈdɪʃənər/: Máy điều hòa
8. Daisy (n) /ˈdeɪzi/ Hoa cúc
9. Lily (n) /ˈlɪli/: Hoa loa kèn
10. Jasmine (n) /ˈdʒæzmən/: Hoa nhài
11. Cuckoo (n) /ˈkuku/: Chim tu hú (họ cu cu)
2. Cicada (n) /səˈkeɪdə/: Con ve sầu
3. Terminalia catappa (n) Cây bàng
4. Giant Crape-myrtle (n) /ˈdʒaɪənt kreip ˈmərt̮l/: Cây bằng lăng
5. Sunflower (n) /ˈsʌnˌflaʊər/: Hoa hướng dương
6. Ice cream (n) /aɪs krim/: Kem
7. Air conditioner (n) /ɛr kənˈdɪʃənər/: Máy điều hòa
8. Daisy (n) /ˈdeɪzi/ Hoa cúc
9. Lily (n) /ˈlɪli/: Hoa loa kèn
10. Jasmine (n) /ˈdʒæzmən/: Hoa nhài
11. Cuckoo (n) /ˈkuku/: Chim tu hú (họ cu cu)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét