Tại nơi làm việ, mọi người không chỉ phải phát huy trình độ chuyên môn, mà còn phải chú ý đến thái độ trong công việc. Thế nào là một thái độ tốt nơi làm việc. Dưới đây là một số từ vựng điển hình và tiêu biểu cho chủ đề này, các bạn nếu có thêm nhiều ý kiến khác có thể để lại comment hoặc tham gia lớp luyện nói với thầy giáo Tây để trao đổi thêm nhé, vừa tích lũy kinh nghiệm sống, vừa nâng cao trình độ tiếng Anh.
(Học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE - trình độ nâng cao)
(Học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE - trình độ nâng cao)
► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
✔ Bổ sung từ mới:
1. Reserved (adj) /rɪˈzɜːrvd/: dè dặt, kín đáo
2. Colleague (n) /ˈkɑːliːɡ/: đồng nghiệp
3. Enthusiastic (adj) /ɪnˌθuːziˈæstɪk/: hăng hái
4. Recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/: nhận diện, công nhận
5. Distribute (v) /ˈdɪstrɪbjuːt/: đóng góp, cống hiến
6. Sluggish (adj) /ˈslʌɡɪʃ/: chậm chạp, lờ đờ
VD: We were friends and colleagues for more than 20 years.
Chúng tôi là bạn bè và là đồng nghiệp hơn 20 năm nay.
1. Reserved (adj) /rɪˈzɜːrvd/: dè dặt, kín đáo
2. Colleague (n) /ˈkɑːliːɡ/: đồng nghiệp
3. Enthusiastic (adj) /ɪnˌθuːziˈæstɪk/: hăng hái
4. Recognize (v) /ˈrekəɡnaɪz/: nhận diện, công nhận
5. Distribute (v) /ˈdɪstrɪbjuːt/: đóng góp, cống hiến
6. Sluggish (adj) /ˈslʌɡɪʃ/: chậm chạp, lờ đờ
VD: We were friends and colleagues for more than 20 years.
Chúng tôi là bạn bè và là đồng nghiệp hơn 20 năm nay.
✔ Thành ngữ, cụm từ mới:
1. Play along with something/somebody: giả vờ đồng ý
VD: I decided to play along with her idea.
Tôi quyết định giả vờ đồng ý với ý kiến của cô ấy.
2. Act up: hành động xấu, không đúng đắn.
VD: Sophie got bored and started acting up.
Sophie thấy chán và bắt đầu hành động không đúng đắn.
1. Play along with something/somebody: giả vờ đồng ý
VD: I decided to play along with her idea.
Tôi quyết định giả vờ đồng ý với ý kiến của cô ấy.
2. Act up: hành động xấu, không đúng đắn.
VD: Sophie got bored and started acting up.
Sophie thấy chán và bắt đầu hành động không đúng đắn.
✔ Cấu trúc:
Collaborate (with somebody) + in something/in doing something.
VD: She agreed to collaborate with him in writing her biography.
Cô ấy đồng ý hợp tác với anh ta để viết lý lịch của mình.
Collaborate (with somebody) + in something/in doing something.
VD: She agreed to collaborate with him in writing her biography.
Cô ấy đồng ý hợp tác với anh ta để viết lý lịch của mình.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét